xe chở siêu xe

xe tải isuzu chở siêu xe
xe isuzu chở xe ô tô con
xe chở ô tô con

xe chở ô tô con,xe chở siêu xe , xe chở xe isuzu nqr75le4,xe chở siêu xe lamborgini,xe isuzu 3,5 tấn chở ô tô con, xe chở siêu xe 3t5 đóng trên nền xe isuzu - hino - hyundai


cam ket gia tot

Kính thưa quý khách, giá xe chở siêu xe rẽ hơn khi gọi số điện thoại
0934003778 Nam Lê

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

 

thông số kĩ thuật xe isuzu thiết kế chở ô tô con

ISUZU N-SERIES

     TT

Thông số

Đơn vị

Gi¸ trÞ

1.Thông Số Chung

1.1

Loại Phương Tiện

 

Ô tô chassi tải

Ô tô chở xe

1.2

Số Loại

 

ISUZU NQR75LE4

ISUZU NQR75LE4/

HIEPHOA-CX

1.3

Công thức bánh xe

 

4 x 2R

4 x 2R

2 .Thông Số Về Kích Thước

2.1

Kích Thước Chung (D x R xC )

mm

7405x2170x 2370

7710x2230x2330

2.2

Chiều Dài Cơ Sỡ

mm

4175

2.3

Vệt Bánh Xe (Trước/ Sau)

mm

1680/1650

2.4

Vệt Bánh xe sau phía ngoài

mm

1920

2.5

Chiều dài đầu xe

mm

1110

2.6

Chiều dài đuôi xe

mm

2120

2425

2.7

Khoảng sang gầm xe

mm

225

2.8

Góc thoát trước/sau

Độ

20/15

20/17

2.9

Chiều rộng cabin

mm

2050

2.10

Chiều rộng sàn thùng

mm

-

2230

3 .Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân

kg

2710

5305

  - phân bố trục trước

kg

1760

2355

  Phân bố trục sau

kg

950

2950

3.2

Khối lương chuyên chở cho phép tham gia giao thông

kg

-

3500

3.3

Khối lương thiết kế

kg

-

3500

3.4

Số người cho phép chở

Người

03 (195 kg)

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép

kg

-

9000

- phân bố trục trước

kg

-

2800

- Phân bố trục sau

kg

-

6200

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

9500

9000

3.7

Khả năng chịu tải

 

 

- cầu trước

kg

3300

- cầu sau

kg

6600

4 .thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ quay cựu đại của xe

km/h

90

87,88

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được

%

25,95

29,2

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang xe vượt được

®é

-

38,5

4.4

Thời gian tăng tốc lúc khỏi hành - 200m

s

-

15,48

4.5

Bán kính quay vòng

m

8,25

5 đông cơ

5.1

Kiểu loại

mm

ISUZU, 4HK1E4NC

5.2

Động cơ

 

Diezel, 4 kì tăng áp , 4 xi lanh thảng hàng, làm mắt bang nước

5.3

Dung tích xi lanh

cm3

5193

5.4

Tỉ số nén

 

17,5:1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình pítson

mm x mm

115 x 125

5.6

Công suất lớn nhất

kW/v/ph

114 / 2600

5.7

Mô men xoắn lớn nhất

N.m/v/ph

419/1600~2600

5.8

Hệ thống phun nhiên liệu

 

Phun trực tiếp

5.9

Bố trị động cơ trên khung xe

 

Phía trước

6 .ly hợp

6.1

Nhãn hiệu

 

Theo động cơ

6.2

Kiểu loại

 

01 đĩa ma sát khô

6.3

Kiểu dẫn động

 

Dẫn động thủy lực

7. hộp số

7.1

Nhãn hiệu hộp số chính

 

MYY6S

7.2

Kiểu loại

 

Cơ khí

7.3

Kiểu dẫn động

 

Cơ khí

7.4

Số cấp

 

06 số tiến + 01số lui

7.5

 

Tỷ số truyền

 

 

ihl= 5,979

ih2= 3,434

ih3= 1,862

ih4= 1,297

ih5= 1,000

i6= 0,759

ihl= 5,701

 

8. các đăng dẫn động

8.1

Nhãn hiệu

 

-

8.2

Kiểu loại

 

Các đăng 2 trục

8.3

Đường kính /chiều dài

mm

-

9 . hệ thông lái

9.1

Nhãn hiệu cơ cấu lái

 

-

9.2

Kiểu loại cơ cấu lái

 

Trục vit -ecobi

9.3

Dẫn động lái

 

Cơ khí có trợ lực thủy lực

9.4

Tỷ số truyền cơ cấu lái

 

18,8 ¸ 20,9

10. hệ thống phanh

10.1

Phanh công tác   - kiểu loại

                           - dẫn động

 

Má phanh tang trống

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

10.2

Phanh dừng        - kiểu loại

                     - dẫn động

 

Má phanh tang trống

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

10.3

Phanh dự phòng

 

Phanh khí xã

11. hệ thống treo

11.1

Hệ thống treo trước

 

Phụ thuộc , nhíp lá

Giảm chấn thủy lực tác động 2 chiều

11..2

Hệ thống treo sau

 

Phụ thuộc , nhíp lá

Giảm chấn thủy lực tác động 2 chiều

12. cầu

12.1

Cầu dẫn hướng

 

Cầu trước

12.2

Cầu chủ động

 

Cầu sau

12.7

Tỷ số truyền lực chính

 

4,777

13. bánh xe -  lốp

13.1

Số lượng

 

06 + 1

13.2

Lốp trước

 

đơn 8.25-16

13.3

Lốp sau

 

kép 8.25-16

13.4

Áp suất không khí trong lốp trước/ sức chịu tải

PSI/kg

94/1800

13.5

Áp suất không khí trong lốp sau/ sức chịu tải

PSI/kg

94/1700

14. hệ thống điện

14.1

Điện áp hệ thống

V

24

14..2

Số lượng điện áp dung lượng

 

02 - 12V -70Ah

14.3

Máy phát

 

24V -

14.4

Động cơ khỏi động ( điện áp / công suất)

 

24V ; 4 kW

F

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu

 

 

Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước

 

Giữ nguyên của ô tô cơ sỡ

Đèn xi nhan sau

02

Màu vàng

Đèn phanh

04

Màu đỏ

Đèn soi biển số

01

Màu trắng

Đèn lùi

02

Màu trắng

Tấm phản quang

02

Màu đỏ

15. cabin

15.1

Kiểu cabin

 

Kiểu lật 2 cửa

16. thùng xe

16.1

Mô tả

 

Không thùng

Sàn chở

16.2

Kích thước lòng thùng

mm

-

5400 x 2180 x -

17. cần nâng và các thiết bị chuyên dùng

17.1

Nhãn hiệu số loại bơm thủy lực

-

-

RONZIO - W3 -I55

17.1.1

Số vòng quay làm việc lớn nhất

V/ph

-

2000

17.1.2

Lưu lượng

cm3/vßng

-

54,5

17.1.3

Áp suất làm việc lớn nhất

Bar

-

230

17.2

Xi lanh nâng sàn

02

-

80*50*770

17.3

Xy lanh trượt sàn

01

-

80*50*2370

17.4

Xy lanh chân chống sau

02

-

80*50*400

17.5

Đường ống thủy lực

-

-

Tùy ô thủy lực cứng và mềm

17.6

Dây đai chăng dữ bánh xe

-

-

Rộng 50mm

dày 5mm

17.7

Tời kéo thủy lực

-

-

-

17.6.1

Nhãn hiệu – số loại

-

-

Runva HWX 10000

17.6.2

Sức kéo lớn nhất

kg

-

4536

17.6.3

Lưu lượng mô tơ thủy lực

ml/vßng

-

65

17.6.4

Ap suất thủy lực

Bar

-

100

17.6.5

Kích thước áp kéo

-

-

f9,2mm x 26m

18. thiết bị chằng buộc

18.1

Đai chằng buộc

 

-

Loại cáp vải rộng 38mm

18.1.1

Số lượng

Sợi

-

04

18.2

Tăng đơ

 

 

 

18.2.1

Số lượng

Chiếc

 

04

18.3

Mễ kê  bánh xe

 

 

Gỗ , cao su

18.3.1

Kích thước

mm

 

225x200x200

18.3.2

Số lượng

Chiếc

 

04

                   

 

MODEL NQR75LE4

Kế thừa và nâng cấp bởi nền tảng công nghệ hiện đại, ISUZU FORWARD N-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4, sở hữu các ưu điểm vượt trội : Chất lượng – Bền bỉ - An toàn – Tiết kiệm. Đây là sự đầu tư tối ưu nhất cho mọi nhu cầu vận tải.

Thông số kỹ thuật ôtô

  

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0178/VAQ09 - 01/19 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

Trọng tải 9,500 kg
Kích thước 7,405 x 2,170 x 2,370 mm
Công suất 155 Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

 

Khối lượng toàn bộ kg 9500
Khối lượng bản thân kg 2710
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 90

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio
chat zalo

Quý khách vui lòng gọi để có giá xe chở siêu xe số điện thoại 0934003778 Nam Lê. Giá rẽ hơn khi gọi.

Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Copyright © 2019 Hyundai Đô Thành. All Rights Reserved. Design by webseogoogle.com
 
xe tai hyundai
xe tai hyundai