xe chữa cháy 4 khối nước hino


xe cứu hỏa hino 4 khối nước FC9JETC tiêu chuẩn khí thải euro 4,bơm cứu hỏa shibaura nhập khẩu , lăng phun AWG đức,xe chữa cháy 400 lít foam bọt khí, bơm DARLEY nhập khẩu mỹ, xe chữa cháy 1000 lít bọt FOAM, phụ tùng xe chữa cháy hino


cam ket gia tot

Kính thưa quý khách, giá xe chữa cháy 4 khối nước hino rẽ hơn khi gọi số điện thoại
0934003778 Nam Lê

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE CHỮA CHÁY 4.000l NƯỚC + 400l FOAM

HIỆP HÒA - DARLEY

XE CƠ SỞ HINO FC9JETC - BƠM DARLEY KSP750 NHẬP KHẨU MỸ

 

  1. TỔNG QUAN VỀ XE CHỮA CHÁY
  2. Thông tin chung
  • Model: HHF-CC.44H
  • Xe cơ sở: Hino FC9JETC
  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
  • Bơm chữa cháy: Darley KSP750 (Mỹ)
  • Thân xe: Lắp ráp tại nhà máy sản xuất xe chữa cháy Hiệp Hòa
  • Dung tích téc nước: 4.000 lít
  • Dung tích téc hóa chất: 400 lít Foam
  • Cabin kép: 3 người phía trước + 4 người phía sau
  • Xe chuyên dùng chữa cháy, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở Hino FC9JETA động cơ Diesel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao, có khả năng chống lật. Đặc biệt các khoang chứa trang bị cửa cuốn nhôm hợp kim có khóa, khung sườn của xe sử dụng vật liệu nhôm hợp kim định hình (aluminum profile), nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.
  1. Chất lượng thiết bị
  • Xe nền Hino FC9JETC mới 100%, chưa qua sử dụng, lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam, rất thân thiện và dễ dàng sử dụng, vận hành với người tiêu dùng Việt Nam.
  • Hệ thống chuyên dùng:
  • Bơm KSP-750 của hãng Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dùng. Được thiết kế tính toán trên nền xe Hino FC9JETA với những tính năng nổi trội như sau:
  • Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 3.600 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.
  • Téc hóa chất 400 lít Foam được làm bằng vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304.

Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.

Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.

  1. Tiêu chuẩn và luật đáp ứng:
  • Luật áp dụng là Luật PCCC đã được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
  • Tiêu chuẩn áp dụng là Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3890-2009: Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình - Trang bị, bố trí, kiểm tra bảo dưỡng.
  • Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO: 9001-2008 áp dụng cho Sản xuất và lắp ráp các loại xe chữa cháy
  • Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739-1993
  • Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940-2009
  1. Sơn hoàn thiện:
  • Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.

 

TT

Mô tả

Thông số

A

Thông tin chung về xe chữa cháy

1

Chủng loại xe

Xe chữa cháy nước + foam

2

Model

HHF-CC.44H

3

Dung tích téc nước

4.000 lít

4

Dung tích téc foam

400 lít

5

Xe nền (chassis)

Hino FC9JETC

6

Kích thước DxRxC

6.700x2.215x3.160

7

Tổng trọng tải (kg)

11.000

8

Chất lượng hàng hoá

- Xe cơ sở Hino FC9JETA satxi, động cơ, hộp số, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu...: các bộ phận, thiết bị chính do hãng Hino Motor Nhật Bản sản xuất; lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam;

- Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu đồng bộ từ Mỹ;

- Xe mới 100% và sản xuất năm 2019 .

9

Nước lắp ráp

Việt nam

10

Màu sơn của vỏ xe

Màu đỏ

B

Thông số kỹ thuật chi tiết

I

Xe cơ sở (chassis)

1

Hiệu

Hino

2

Model

FC9JETC

3

Chiều dài cơ sở (mm)

3.420

5

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1.770/1.660

6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

225

7

Tổng trọng tải (kg)

10.400

8

Tự trọng của xe (kg)

3.090

II

Cabin

1

Loại

Cabin kép

2

Số cửa

4

3

Số chỗ ngồi

7

4

Kết cấu

Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ cabin tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa.

5

Thiết bị lắp đặt trong cabin

1/ Hệ thống thông tin liên lạc bộ đàm chỉ huy Kenwood Bộ đàm chỉ huy Kenwood (sẽ được cài đặt tần số và dải tần phù hợp do đơn vị sử dụng cuối cùng cung cấp).

. Máy bộ đàm thu, phát lắp tại trung tâm điều hành trên xe có độ bền cơ học cao, chịu chấn động, đạt tiêu chuẩn quân sự MIL-STD

-         Công suất : 50W.

-         Kênh nhớ : 128CH

-         Báo hiện số FleetSync.

-         Có màn hình hiển thị LCD

-         Có chức năng hiển thị số gọi đến

2/ Âm ly, loa phóng thanh cho hệ thống đèn còi ưu tiên

3/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng

4/ Các thiết bị theo xe cơ sở Hino

5/ Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ.

III

Động cơ

1

Loại

Động cơ Diesel Hino, model: J05E-UA, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước

2

Công suất cực đại ISO-Net (kW/vòng phút)

132kW - 2.500 vòng/phút

3

Mô men lớn nhất ISO-Net  N.m

530 @ 1.500 vòng/phút

4

Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm)

112 x 130

5

Dung tích xy lanh (cc)

5.123

6

Tỷ số nén

18:1

IV

Hệ thống truyền lực

1

Kiểu truyền lực bánh xe

4x2

2

Ly hợp

Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

3

Hộp số

Điều khiển bằng tay, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

4

Vận tốc lớn nhất

100 km/h

5

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %)

42,5%

V

Hệ thống treo

1

Trục trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

2

Trục sau

Phụ thuộc, nhíp lá

3

Cỡ lốp

8.25-16 ( 8.25R16 )

VI

Hệ thống lái

1

Kiểu cơ cấu lái

Loại trục vít ê cu bi

2

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực

3

Cột lái

Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

VII

Hệ thống phanh

1

Phanh chính

Tang trống, dẫn động phanh thủy lực, điều khiển khí nén.

2

Phanh đỗ xe

Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

VIII

Hệ thống khác

1

Thùng nhiên liệu (lít)

200

2

Cửa sổ điện

3

Khóa cửa trung tâm

4

CD, AM/FM Radio

5

Hệ thống điện

24V

6

Ắc quy

2 bình - 12V, 65Ah

C

Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy

I

Thân xe chữa cháy

1

Vật liệu

Làm bằng các khung nhôm hợp kim (aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn.

2

Cấu trúc

Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.

3

Nóc xe và sàn làm việc

Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên

4

Thang ống

Có bố trí 01 thang ở phía sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng. Thang có thể nâng lên hạ xuống để thao tác được thuận lợi.

5

Bậc lên xuống

Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.

II

Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy

1

Số lượng

4 khoang, trong đó các thiết bị có thể được giữ cố định trên giá đỡ khi xe chạy hoặc dễ dàng tháo rời để sử dụng; các vị trí của thiết bị đi kèm theo xe như lăng phun, súng phun, các van vòi… được bố trí hợp lý, giúp cho xe chạy ổn định trên đường và thuận lợi cho ngươi sử dụng khi thao tác.

2

Vị trí

Lắp hai bên thân xe.

3

Vật liệu

Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển .

4

Kết cấu

Trong khoang có các giá đỡ thiết bị. Các cửa khoang liên kết với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn với lớp bọc cao su chống ồn khi thao tác đóng mở. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế với vật liệu hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ và có độ bên cơ học cao, giúp cho việc thao tác được nhanh chóng. Đèn trong khoang chứa thiết bị tự động sáng khi mở cửa cuốn và tự động tắt khi đóng cửa cuốn.

Cửa cuốn nhôm nhập khẩu từ Ý.

III

Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển

1

Vị trí

Lắp ở phía sau xe, được bố trí với không gian hợp lý, thuận tiện cho người sử dụng, và thuận lợi cho quá trình bảo dưỡng sửa chữa.

2

Vật liệu

Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển .

3

Cấu tạo

Gồm khoang chứa bơm và bảng điều khiển bơm.

Trên bảng điều khiển có lắp hệ thống an toàn; hệ thống đặt áp suất làm việc cho bơm; hệ thống tăng ga; các đèn chỉ báo mức nước công nghệ LED tiên tiến, thuận lợi và chính xác; đèn báo mức Foam công nghệ LED; đồng hồ báo áp suất âm; đồng hồ báo áp suất phun; báo tốc độ vòng quay của bơm…

Tất cả các chức của xe chữa cháy được tích hợp trên bảng điều khiển một cách hợp lý, sao cho tất cả các chức năng này có thể được điều khiển chỉ bằng một người.

IV

Téc chứa nước

 

1

Dung tích téc nước (lít)

4.000

2

Hình dạng

Hình khối chữ nhật

3

Vật liệu

Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.

4

Kết cấu

Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn chống sóng, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có lắp thiết bị hiển thị mức nước.

5

Cửa cấp nước

Có thể cấp nước từ bơm của xe hoặc từ các nguồn nước khác như trụ nước, sông, hồ hay là các xe khác...

Cửa cấp nước đường kính D50mm có khớp nối nhanh theo tiêu chuẩn Việt Nam.

6

Nắp kiểm tra

01 nắp trên nóc thùng, đường kính D450 mm, thuận tiện cho công tác vệ sinh, sửa chữa téc.

7

Cửa thoát nước chống tràn

Đường kính D76mm

8

Lắp đặt

Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông, ốc vít

9

Van xả đáy

Có trang bị 01 van xả đáy 1 1/2’’ ở vị trí thấp nhất của téc nhằm đảm bảo xả sạch nước trong téc.

10

Nóc téc

Được gia cường bằng hợp kim nhôm chống trượt đảm bảo an toàn khi làm việc phía trên.

V

Téc chứa bọt

 

1

Dung tích téc bọt (lít)

400 lít Foam

2

Hình dạng

Hình khối chữ nhật

3

Vật liệu

Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.

4

Kết cấu

Téc hóa chất được làm liền khối, chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có:

- Cửa tiếp Foam

- Thiết bị hiển thị mức Foam công nghệ LED

- Lỗ thoát chân không và áp lực

- Van xả đáy

5

Thiết bị

01  bộ đo mức Foam công nghệ LED cho téc Foam

VI

Bơm nước chữa cháy KSP 750

1

Bơm chính

(Bơm ly tâm)

Model

KSP 750

Xuất xứ

Nhập khẩu từ hãng Darley của Mỹ

Lưu lượng

-   Đạt 2.839 lít/phút tại áp suất 10.3 bar

-   Đạt  1.987 lít/phút tại áp suất 13.8 bar

-   Đạt  1.419  lít/phút tại áp suất 17.2 bar

Cánh bơm

Bằng hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc.

Cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao, làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm.

Cánh bơm được cân bằng động, giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi.

Trục bơm

Bằng thép không gỉ, được gia công với độ chính xác cao, có khả năng chống ăn mòn và mài mòn.

Thân bơm

Bằng vật liệu thép đúc, giúp bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công.

Thiết bị Zoăng phớt

Các phớt và zoăng bao kín có kết cấu tinh tế và được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt nên có thể bù được các kích thước đã bị mòn của phớt, do vậy kéo dài tuổi thọ của bơm và người sử dụng  không cần phải căn chỉnh phớt.

Kết cấu luôn kín khít, giúp bơm đạt áp suất và hiệu suất cao.

Truyền động

Thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ của xe nền với thiết kế hợp lý, giúp cho việc truyền động được êm ái, đạt hiệu suất cao. 

Vị trí lắp đặt của PTO phù hợp với các đường truyền lực các đăng, giúp nâng cao hiệu quả tăng tốc của bơm.

Bánh răng tăng tốc

 

Trên bơm chính có trang bị một bộ truyền bánh răng ăn khớp. Nhờ có cặp bánh răng này mà các vòng bi và các phớt của trục bơm chính được bảo vệ tối ưu do lực va đập trực tiếp từ các đăng tác dụng lên bơm chính đã được tối thiểu hóa.  Điều này có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với tuổi thọ và hiệu suất của bơm.

Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm

Trên bơm chính có tích hợp sẵn bộ hiển thị tốc độ quay của bơm, giúp cho người sử dụng thiết lập được một chế độ làm việc hiệu quả, an toàn, có thể lựa chọn được áp suất và lượng nước thích hợp cho từng trường hợp cụ thể.

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Bơm mồi điện

 

Kiểu

 

Bơm chân không cánh gạt, cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, điều này rất thuận tiện cho quá trình sử dụng.

Dẫn động

Dẫn động bơm điện 24V

Kết cấu

 

-   Bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt, làm quay bơm với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút.

Thông qua van điều khiển kép giúp cho việc hút nước trở nên dễ dàng

-   Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút.

Chiều sâu hút

8 m

Thời gian hút được nước

20-28 ( giây)

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Hệ thống trộn hóa chất

 

 

Hệ thống trộn hóa chất tuần hoàn, sử dụng áp suất nước mà bơm chính tạo ra để trộn Foam vào đường hút của bơm, với tỷ lệ trộn từ 1 % đến 6%

Model: APH – 1.5

1/ Thông số chính:

-    Đáp ứng được 15.900 Lít/ Phút tại 1%

-    Đạt 5.000 Lít/ Phút tại 3%

-    Đạt 2.650 Lít/ Phút tại 6%

2/ Các bộ phận chính:

-    Bộ hút Eductor

-    Bộ chia tỷ lệ trộn Foam

-    Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia

-    Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt

-    Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor.

VII

Bộ trích công suât PTO

Split- shaft 3.2.90.5

Hãng Interpump  Hydraulics S.p.A (Italy)

1

Tỷ số truyền

1.562:1

2

Số bánh răng ăn khớp

3

3

Cơ cấu ly hợp

Ăn khớp bánh răng

4

Hệ thống dẫn động ăn khớp

Hệ thống khí nén điều khiển bằng van điện từ

5

Dầu bôi trơn

Dầu hộp số

6

Hệ thống làm mát cho PTO

Bơm dầu bôi trơn làm mát

7

Vật liệu vỏ PTO

Gang cầu

VIII

Lăng giá

Model SL-23NB,  xuất xứ: SHILLA-Korea

1

Kiểu

Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, hỗn hợp nước và Foam chữa cháy

2

Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ)

360o

3

Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ)

- 15o ¸ + 85o

4

Lưu lượng phun

1.770 lít/phút

5

Tầm phun xa tối đa của lăng giá (m)

65

6

Cửa vào

2 1/2’’

7

Cửa ra

2’’

8

Vật liệu

Hợp kim nhôm

IX

Họng xả, họng hút

 

1

Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN 

- Đường kính (mm)

65A

- Số lượng (chiếc)

02

- Vị trí

Phía sau xe và hai bên

2

Họng hút: có khơp nối nhanh  theo TCVN

- Đường kính (mm)

125A

- Số lượng (chiếc)

01

- Vị trí

Phía sau xe

3

Họng xả từ bơm đến lăng giá

 

- Đường kính (mm)

65A

- Số lượng (chiếc)

01

- Vị trí

Nóc xe

D

Phương tiện, thiết bị kèm theo xe

 

Tên thiết bị

Số lượng

Xuất xứ

1             

Máy bộ đàm thu, phát lắp hiệu Kenwood tại trung tâm điều hành có độ bền cơ học cao, chịu chấn động, đạt tiêu chuẩn quân sự MIL-STD

01 bộ

Kenwood

2             

Bộ đàm cầm tay

03 bộ

Kenwood

3             

Đèn ưu tiên hiệu Patlite có tích hợp loa phóng thanh,còi hú.

01 bộ

Hiệu Nhật Bản – Sản xuất tại Indonesia

4             

Bình chữa cháy xách tay

02 chiếc

Việt Nam

5             

Đèn tìm kiếm 70/75w

01 chiếc

Việt Nam

6             

Lốp dự phòng

01 chiếc

Hino Việt Nam

7             

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn

01 bộ

Hino

8             

Ống hút nước Æ 125 x 2 mét (cả đầu nối Æ125 và zoăng)

04 chiếc

Hiệp Hòa

9             

Giỏ lọc rác

01 chiếc

Hiệp Hòa

10         

Dây kéo ống hút

(Æ 10 x 10 mét )

01 cuộn

Việt Nam

11         

Vòi nilon tráng cao su  Æ 50

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

10 cuộn

AWG - Đức (TOMOKEN-Việt nhật)

12         

Vòi nilon tráng cao su  Æ 65

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

08 cuộn

AWG - Đức  (TOMOKEN-Việt nhật)

13         

Lăng phun 400 lít/phút

02 chiếc

AWG - Đức

14         

Lăng phun cầm tay D50

01 chiếc

AWG - Đức

15         

Lăng phun cầm tay D65

02 chiếc

AWG - Đức

16         

Ba chạc

01 chiếc

Việt Nam

17         

Hai chạc

01 Chiếc

Việt Nam

18         

Clê họng hút, xả

04 chiếc

Hiệp Hòa

19         

Khớp nối chuyển đổi 65-75

02 chiếc

Việt nam

20         

Quần áo cho lính cứu hỏa

06 bộ

Việt Nam

21         

Kìm cộng lực

01 chiếc

Việt Nam

22         

Rìu

01 chiếc

Việt Nam

23         

Búa tay

01 chiếc

Việt Nam

24         

Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện

01 chiếc

Việt Nam

25         

Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét

01 chiếc

Việt Nam

chat zalo

Quý khách vui lòng gọi để có giá xe chữa cháy 4 khối nước hino số điện thoại 0934003778 Nam Lê. Giá rẽ hơn khi gọi.

Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Mr Nam
Thứ tư, 03 Tháng 7 2019
xe chữa cháy phục vụ cho công tác phòng cháy chữa cháy

Copyright © 2019 Hyundai Đô Thành. All Rights Reserved. Design by webseogoogle.com
 
xe tai hyundai
xe tai hyundai