xe cứu hỏa, chữa cháy isuzu 6.7 khối FVR34LE4

xe-tải-isuzu-2018 euro4 - 17.jpggiá xe cứu hỏa isuzu euro4
xe-tải-isuzu-2018 euro4 - 17.jpg
xe-tải-isuzu-2018 euro4 - 17.jpg
xe-tải-isuzu-2018 euro4 - 24
xe-tải-isuzu-2018 euro4 - 23

xe tải isuzu 2018, giá xe cứu hỏa isuzu 6 khối,xe chữa cháy isuzu euro4, thông số kĩ thuật xe cứu hỏa,xe chữa cháy ,isuzu, hino, hyundai, isuzu FVR34Le4,xe cứu hỏa chứa 600 lit nước,8 khối,xe cứu hỏa 10 khối FM8JN7A,2 khối bọt, 12 khối, xe chưa cháy 4 khối nước isuzu FRR


cam ket gia tot

Kính thưa quý khách, giá xe cứu hỏa, chữa cháy isuzu 6.7 khối FVR34LE4 rẽ hơn khi gọi số điện thoại
0934003778 Nam Lê

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

xe chữa cháy với thể tích chứa nước lên tới 6000 lít và 600 lít foam cùng với hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ mỹ được đóng trên nền xe isuzu 8 tấn

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE CHỮA CHÁY 6.000l NƯỚC + 600l FOAM

HIỆP HÒA - DARLEY

XE CƠ SỞ ISUZU FVR34LE4 - BƠM DARLEY KSP1000 NHẬP KHẨU MỸ

 

  1. TỔNG QUAN VỀ XE CHỮA CHÁY
  2. Thông tin chung
  • Model: HHF-CC.66I

-  Xe cơ sở: ISUZU FVR34LE4

  • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
  • Bơm cứu hỏa: Darley KSP1000 – Mỹ.
  • Thân xe: Lắp ráp tại nhà máy sản xuất xe chữa cháy Hiệp Hòa

Với téc nước, hóa chất và hệ thống đường ống làm bằng thép không rỉ INOX 304, được hàn với công nghệ hàn thuốc. Sát xi phụ và các phụ kiện làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức có khả năng chống ăn mòn, chịu lực với tuổi thọ cao.

  • Dung tích téc nước: 6.000 ( lít )
  • Dung tích téc hóa chất: 600 ( lít )
  • Cabin kép: 3 người phía trước + 4 người phía sau.

-  Xe chuyên dùng chữa cháy, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở ISUZU FVR34LE4  động cơ Diesel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao khả năng chống lật, đặc biệt khung sườn và các khoang chứa sử dụng vật liệu nhôm hợp kim, nhôm định hình, nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.

  1. Chất lượng thiết bị

-  Xe nền ISUZU FVR34LE4 mới 100%, chưa qua sử dụng, rất thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam.

  • Hệ thống chuyên dùng:

* Bơm Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dùng. Được thiết kế tính toán trên nền xe ISUZU FVR34LE4 với những tính năng nổi trội.

* Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 6.000 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.

* Téc hóa chất 600 lít được làm bằng thép không rỉ INOX SUS 304.

Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.

Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.

  1. Tiêu chuẩn sản xuất
  • Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001:2008
  • Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739-1993
  • Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940 – 2009
  1. Nhãn mác thiết bị:
  • Tất cả các bộ phận cơ bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chữa cháy, các bộ phận hệ thống trỗn bọt và những bộ phận khác, tấm nhãn mác từ nhà sản xuất thiết bị nguyên bản sẽ được gắn liền vào các bộ phận. Các tấm nhãn thể hiện các thông số và những số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỷ số truyền, những cảnh báo sự an toàn và các thông tin khác
  1. Sơn hoàn thiện:
  • Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.
  1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Số TT

Thông số, đặc tính kỹ thuật

THÔNG SỐ

A

Thông tin chung về xe chữa cháy

1

Chủng loại xe

Xe chữa cháy nước + foam

(Xe có thể vừa đi vừa phun)

2

Model

HHF-CC.60I

3

Dung tích téc nước

6.000 lít

4

Dung tích téc foam

600 lít

5

Xe nền (chassis)

ISUZU FVR34L

6

Tổng trọng tải (kg)

15.710 kg

7

Kích thước: (mm)

 

Dài

7.870

Rộng

2.500

Cao

3.250

8

Bơm cứu hỏa

 

Hiệu

Darley, nhập khẩu từ Mỹ

Model:

KSP1000

Lưu lượng tối đa

3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

9

Chất lượng hàng hoá

- Xe cơ sở ISUZU FVR34LE4 satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu...

- Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ;

- Xe mới 100% và sản xuất năm 2018.

10

Nước lắp ráp

Việt nam

11

Màu sơn của vỏ xe

Màu đỏ

B

Thông số kỹ thuật chi tiết

I

Xe cơ sở (chassis)

 

1

Hiệu

ISUZU

2

Model

FVR34LE4

3

Kích thước DxRxC (mm)

7.610 x 2.485 x 2.895

4

Chiều dài cơ sở (mm)

4.300

5

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

2.060/1.850

6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

280

7

Tổng trọng tải (kg)

16.000

8

Tự trọng của xe (kg)

5.185

II

Cabin

 

1

Loại

Cabin kép

2

Số chỗ ngồi

7

3

Kết cấu

Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ cabin tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa.

4

Thiết bị lắp đặt trong cabin

 

1/Âm ly, loa phóng thanh

2/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng

3/ Các thiết bị theo xe cơ sở ISUZU

4/ Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ.

III

Động cơ

 

1

Loại

Động cơ 6HK1E4NC,Commonrail turbo Intercooler

Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước.

Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử.

2

Công suất cực đại ISO NET (kW)

177kW - 2.400 vòng/phút

3

Mô men lớn nhất ISO NET N.m

706 - (1.450 vòng/phút)

4

Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm)

115x125

5

Dung tích xy lanh (cc)

7.790

IV

Hệ thống truyền lực

 

1

Kiểu truyền lực bánh xe

4x2

2

Ly hợp

Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

3

Hộp số

Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi.

4

Vận tốc lớn nhất

94 km/h

5

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %)

29,65 %

V

Hệ thống treo

 

1

Trục trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

2

Trục sau

Phụ thuộc, nhíp lá

3

Cỡ lốp

11.00R20

VI

Hệ thống lái

 

1

Kiểu cơ cấu lái

Loại trục vít ê cu bi

2

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực thủy lực

3

Cột lái

Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

VII

Hệ thống phanh

 

1

Phanh chính

Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén

2

Phanh đỗ xe

Phanh locke

VIII

Hệ thống khác

 

1

Thùng nhiên liệu (lít)

200

2

Cửa sổ điện

3

Khóa cửa trung tâm

4

CD, AM/FM Radio

5

Hệ thống điện

24V

6

Ắc quy

2 bình - 12V, 50Ah

C

Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy

I

Thân xe chữa cháy

 

1

Vật liệu

Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304.

Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức

2

Cấu trúc

Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.

3

Nóc xe và sàn làm việc

Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên

4

Thang ống

Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.

5

Bậc lên xuống

Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.

II

Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy

1

Số lượng

4 khoang

2

Vị trí

Lắp hai bên thân xe

3

Vật liệu

-Khung chịu lực được chế tạo bằng Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304.

-Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3003.

4

Kết cấu

Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng.

III

Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển

1

Vị trí

Lắp ở sau xe

2

Vật liệu

Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304.

 Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển.

3

Cấu tạo

Khoang chứa bơm và bảng điểu khiển bơm. Trên bảng điều khiển có lắp công tác điều khiển bơm, các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác, có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người.

IV

Téc chứa nước

 

1

Dung tích téc nước (lít)

6.000L

2

Hình dạng

Hình khối chữ nhật

3

Vật liệu

Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.

4

Kết cấu

Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước.

5

Cửa cấp nước

01 cửa đường kính 60mm

6

Nắp kiểm tra

01 nắp trên nóc thùng đường kính 500mm

7

Lỗ thoát nước

Đường kính 40mm

8

Lắp đặt

Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông chịu lực.

9

Công nghệ hàn

Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox

V

Téc chứa bọt

 

1

Dung tích téc bọt (lít)

600L

2

Hình dạng

Hình khối chữ nhật

3

Vật liệu

Thép không gỉ SUS 304

4

Kết cấu

Téc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác.

5

Thiết bị

01 chiếc đồng hồ đo mức foam

6

Lỗ thoát

Đường kính 3/4 inch có van đóng

7

Công nghệ hàn

Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox

VI

Bơm nước chữa cháy

 

1

Giới thiệu chung

-         Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất

-         Bơm có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài khi được hút nước từ ao hồ, trụ nước hoặc từ các xe tiếp nước.

2

Model

KSP - 1000

3

Hãng sản xuất

Darley - Mỹ

4

Vị trí đặt bơm

Phía sau xe

5

Kiểu

Bơm ly tâm

6

Hoạt động

Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành

7

Lưu lượng bơm

-         Đạt 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

-         Đạt 2.646 lít/phút tại áp suất 13.8 bar

-         Đạt 1.893 lít/phút tại áp suất 17.2 bar

8

Vật liệu cánh bơm

Hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc, cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm. Cánh bơm được cân bằng động giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi.

9

Vật liệu trục bơm

Thép không rỉ, được gia công với độ chính xác cao có khả năng chống ăn mòn và mài mòn.

10

 

Thân bơm

Với vật liệu thép đúc giúp cho bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công.

11

 

 

 

 

Thiết bị Zoăng phớt

Các phớt và zoăng bao kín có kết cấu tinh tế và được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt nên có thể bù được các kích thước đã bị mòn của phớt. chính vì vậy tuổi thọ của bơm được kéo dài,  người sử dụng  không cần phải căn chỉnh phớt.với kết cấu luôn kín khít nó giúp cho bơm có thể đạt được áp suất, hiệu suất cao.

12

 

 

 

Truyền động

Thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ của xe nền. với thiết kế hợp lý của PTO giúp cho việc truyền động được em ái, đạt hiệu suất cao.  vị trí lắp đặt của PTO phù hợp với các đường truyền lực các đăng giúp cho khả năng tăng tốc độ làm việc của bơm đạt được hiệu quả cao.

13

Bánh răng tăng tốc

 

Trên bơm chính có trang bị một bộ truyền bánh răng ăn khớp, nhờ có cặp bánh răng này mà các vòng bi và các phớt của trục bơm chính được bảo vệ tối ưu. vì nó đã giảm thiểu được lực va đập trực tiếp từ các đăng tác dụng lên. Điều này có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với tuổi thọ và hiệu suất của bơm.

14

 

 

Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm

Trên bơm chính có lắp tích hợp sẵn bộ hiển thị tốc độ quay của bơm, giúp cho người sử dụng thiết lập được một chế độ làm việc hiệu quả, an toàn. có thể chọn được áp suất và lượng nước thích hợp cho từng trường hợp cụ thể.

VII

Bơm mồi

 

1

Kiểu

Bơm cánh gạt không cần dầu bôi trơn.

Cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, rất thuận tiện trong quá trình sử dụng.

2

Loại

Dẫn động bơm điện 24V.

3

Kết cấu

-         Kết cấu bơm chân không bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt quay với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút.

Thông qua van điều khiển kép giúp cho công việc hút nước trở nên dễ dàng

-         Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút.

4

Chiều sâu hút

8m

5

Thời gian hút được nước

20 - 28 giây

VIII

Bộ trích công suât PTO

Nhâp khẩu Ý

1         

Tỷ số truyền

1.562

2         

Số bánh răng ăn khớp

3

3         

Cơ cấu ly hợp

Ăn khớp bánh răng

4         

Hệ thống dẫn động ăn khớp

Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ

5         

Dầu bôi trơn

Dầu hộp số

6         

Hệ thống làm mát cho PTO

Bơm dầu bôi trơn làm mát

7         

Vật liệu vỏ

Gang cầu

8         

Loại PTO

Loại hộp rời lắp sau hộp số

VIII

Hệ thống trộn bọt

*Hóa chất bọt B ( 3%-6% ).

Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6%

 Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF).

Model: APH - 2.0 (Feecon-Mỹ)

1/ Thông số chính:

Đạt 7.570 Lít/ Phút tại 3%

Đạt 3.785 Lít/ Phút tại 6%

2/ Các bộ phận chính:

Bộ hút Eductor

Bộ chia tỷ lệ trộn Foam

Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia

Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt

Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor

IX

Lăng giá

Model SL-23NB,  xuất xứ: SHILLA-Korea

1.       

Kiểu

Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy

2.       

Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ)

3600, liên tục

3.       

Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ)

- 45 ¸ + 90

4.       

Lưu lượng phun

2.490 lít/phút

5.       

Tầm phun xa tối đa của lăng giá(m)

60m khi phun nước

40m khi phun bọt

6.       

Vị trí lắp đặt

Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả

X

Họng xả, họng hút

 

1

Vật liệu các đường ống, khớp nối

Inox 304

2

Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN 

 

- Đường kính (mm)

65A

- Số lượng (chiếc)

02

- Vị trí

Phía sau xe

3

Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN 

 

- Đường kính (mm)

125A

- Số lượng (chiếc)

01

- Vị trí

Phía sau xe

4

Họng xả từ téc đến lăng giá

 

- Đường kính (mm)

65A

- Số lượng (chiếc)

01

- Vị trí

Nóc xe

 

CÁC TRANG THIẾT BỊ KÈM THEO

 

Tên thiết bị

Số lượng

Xuất xứ

1             

Đèn ưu tiên hiệu Patlite có tích hợp loa phòng thanh. Còi hú và micro phát tín hiệu ưu tiên

01 bộ

Hiệu Nhật Bản – Sản xuất tại Indonesia

2             

Bình chữa cháy xách tay

02 chiếc

Việt Nam

3             

Đèn tìm kiếm 70/75w

01 chiếc

Việt Nam

4             

Lốp dự phòng

01 chiếc

ISUZU

5             

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn

01 bộ

ISUZU

6             

Ống hút nước Æ 125 x 2 mét (cả đầu nối Æ125 và zoăng)

04 chiếc

 

7             

Giỏ lọc rác

01 chiếc

 

8             

Dây kéo ống hút

(Æ 10 x 10 mét )

01 cuộn

 

9             

Vòi nilon tráng cao su  Æ 50

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

10 cuộn

 

10         

Vòi nilon tráng cao su  Æ 65

(20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng)

10 cuộn

 

11         

Lăng phun 400 lít/phút

02 chiếc

 

12         

Lăng phun cầm tay D50

02 chiếc

 

13         

Lăng phun cầm tay D65

02 chiếc

 

14         

Ba chạc

01 chiếc

 

15         

Hai chạc

01 Chiếc

 

16         

Clê họng hút, xả

04 chiếc

 

17         

Khớp nối chuyển đổi 65-50

02 chiếc

 

18         

Kìm cộng lực

01 chiếc

 

19         

Rìu

01 chiếc

 

20         

Búa tay

01 chiếc

 

21         

Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện

01 chiếc

 

22         

Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét

01 chiếc

 

 

Trọng tải 16,000 kg
Kích thước 7,610 x 2,485 x 2,895 mm
Công suất 241 Ps
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

 

Được thiết kế theo khái niệm ISUZU UNIVERSAL SPACE, xe tải Isuzu đi kèm với cabin rộng rãi tiện nghi và khu vực kiểm soát thuận tiện.

khối lượng bản thân Kg 5185
khối lượng toàn bộ Kg 16000
số người người 3
bình nhiên liệu Lit 200
kích thước xe mm 7610 x 2485 x2895
chiều dài cơ sở mm  4300
vệt bánh xe mm  2060/1850
khoảng sáng gầm mm  270
 tên động cơ     6HK1E4NC
loại động cơ     Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp - làm mát khí nạp
tiêu chuản khí thải   euro 4
dung tích xy lanh Ps 241 (177) / 2400
công suất cực đại   706 (72) / 1450
hộp số   MZW6P - 6 số tiến & 1 số lùi
 tốc độ tối đa  km/h  94
bán kính vòng quay m 7,6
khả năng leo dốc % 31
hệ thống lái   Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực
hệ thống treo trước -sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
phanh trước-sau   Tang trống, khí nén hoàn toàn
kích thước lôp     11.00R20
acquy   12V-65AH x 2
     
     

 

 

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tùy chọn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau
  • Bộ trích công suất
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

xe chữa cháy được thiết kế phù hợp với điều kiện đường sá việt nam

chat zalo

Quý khách vui lòng gọi để có giá xe cứu hỏa, chữa cháy isuzu 6.7 khối FVR34LE4 số điện thoại 0934003778 Nam Lê. Giá rẽ hơn khi gọi.

Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

Mr Nam
Thứ hai, 16 Tháng 7 2018
xe chữa cháy isuzu euro 4 được thiết kế đặ biệt ,phù hợp với người dùng

Copyright © 2019 Xe tai Hyundai. All Rights Reserved. Design by webseogoogle.com
 
xe tai hyundai
xe tai hyundai